Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sự hòa nhập
へいごう - 「併合」|=Tính thiết yếu của sự kết hợp.|+ 併合の必要性|=Người dân của khu phố tự trị đó bỏ phiếu chống lại việc sáp nhập vào thành phố.|+ その地域の自治町村は、都市部への併合に反対する票を投じた
* Từ tham khảo/words other:
-
sự hòa tan trong nước
-
sự hỏa táng
-
sự hóa thành chất lỏng
-
sự hỏa thiêu
-
sự hòa thuận
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sự hòa nhập
* Từ tham khảo/words other:
- sự hòa tan trong nước
- sự hỏa táng
- sự hóa thành chất lỏng
- sự hỏa thiêu
- sự hòa thuận