| sự hà khắc | きびしさ - 「厳しさ」 - [NGHIÊM]|=Anh Yamamoto đã chuyển khỏi nhà trọ vì tính tình hà khắc của bà chủ nhà.|+ 山本さんは大家の厳しさので下宿から引っ越した|=Rất nhiều thành viên đã tỏ ý bất bình (phàn nàn) về sự hà khắc của khóa huấn luyện|+ 訓練コースの厳しさには、多くのメンバーが不平をこぼした|=Cô gái không thể chịu đựng hơn nữa sự hà khắc của cuộc sống trong thân phận của một nữ tu sĩ|+ 女は、道女としての暮らしの厳しさにこれ以上耐えられなかった |
* Từ tham khảo/words other:
- sự hạ lưu
- sự hạ neo
- sự hạ sơn
- sự hạ sốt
- sự hạ thấp giọng ở cuối câu hát