| rắn chắc | かたい - 「固い」|=một cơ thể đàn ông lý tưởng đó là phải có cơ bắp rắn chắc|+ 理想的な男らしい体とは、固い筋肉がついたいい形をしているものだ|=かちかち|=かたさ - 「硬さ」|=がんじょう - 「頑丈」|=anh không biết là người tôi rất rắn chắc à?|+ 私が頑丈だって知らなかったの|=adがっしり|=vừa to cao vừa rắn chắn|+ 大きくてがっしりした|=tạng người cứng cỏi, rắn chắc|+ 体格のがっしりした|=cơ bắp rắn chắc|+ 筋肉のがっしりした|=しまる - 「締まる」|=Anh ta có cơ bắp rắn chắc.|+ 彼は筋肉が締まっている。|=じょうぶな - 「丈夫な」 |
* Từ tham khảo/words other:
- rán cho nhiều mỡ
- rán chưa chín
- rắn chuông
- rắn đanh adj, ad
- răn dạy