| ra vẻ | ぎそう - 「偽装」|=ra vẻ (làm bộ) hống hách|+ 巧妙な偽装|=ぎそう - 「擬装」|=きどる - 「気取る」 - [KHÍ THỦ]|=ra vẻ là nhà chuyên môn|+ 専門家を気取る|=ra vẻ là nhà thơ|+ 詩人を気取る|=ra vẻ nghệ sĩ|+ 芸術家を気取る|=ra vẻ là hoàn hảo|+ 完ぺきな〜を気取る|=ふりする - 「振りする」|=Để tránh nỗi đau về những vấn đề sinh tồn mà con người đang phải đương đầu, chúng ta giả vờ như chúng không tồn tại.|+ 人は生の問題に取り組む苦痛を避けようとして, そんなものは存在しないふりをする. |
* Từ tham khảo/words other:
- ra về
- ra vẻ ta đây
- ra viện
- ra-da
- ra-đa