| quyền | くんしゅ - 「君主」|=けん - 「権」|=quyền sở hữu đất đai|+ 土地所有(権)|=quyền đề xuất gián tiếp|+ 間接発議(権)|=quyền tự trị được giới hạn|+ 限定された自治(権)|=quyền duyệt lãm|+ 閲覧(権)|=けんげん - 「権限」|=thẩm quyền rộng|+ 〜の多岐にわたる権限|=quyền hạn (thẩm quyền) đưa ra những quyết định quan trọng liên quan đến ~|+ 〜に関するすべての重要決定を下す権限|=đủ quyền hạn làm gì|+ 〜する完全な権限|=けんり - 「権利」|=Quyền lợi, quyền sở hữu và lợi nhuận|+ 権利・所有権および利益|=けんりょく - 「権力」|=こぶし |
* Từ tham khảo/words other:
- quyển
- quyền anh
- quyền anh ngoại hạng
- quyền bán lại
- quyền bắt giữ