| quay trở lại | おりかえす - 「折り返す」|=Quay lại hiệp hai với kết quả thua ở hiệp một|+ 前半を_点差をつけられて折り返す|=かいき - 「回帰」|=Có thể thấy sự quay trở lại hoàn toàn về chủ nghĩa dân chủ tại ~|+ 〜において完全な民主主義への回帰が見られる|=Quay trở lại với chủ nghĩa quốc gia|+ ナショナリズムへの回帰|=ぎゃくもどり - 「逆戻り」|=Người bệnh đã mắc bệnh trở lại và phải quay lại bệnh viện.|+ その患者は病気がぶり返し(逆戻りし)、再入院した|=Tình trạng hiện này đang quay trở lại ở mức độ một năm trước đây|+ 現状は約1年前の水準に逆戻りしている|=Anh ấy quay trở lại ăn thịt sau khi ăn kiêng khoảng hai mươi năm|+ 彼は20年間ベジタリアンだったのに、肉食に逆戻りした|=quay trở lại trạng thái trước đây|+ 以前の状態への逆戻り|=ひきかえす - 「引き返す」|=hồi hương/ trở lại Tổ quốc|+ 祖国に引き返す |
* Từ tham khảo/words other:
- quay trở lại với sự sống
- quầy trưng bầy
- quay về
- quay về hướng Tây
- quay về theo lối cũ