| quán nước | カフェ|=quán nước vỉa hè|+ 歩道のカフェ|=quán nước ngoài trời|+ 戸外カフェ|=quán nước có nghe nhạc|+ 音楽を聴かせるカフェ|=きっさてん - 「喫茶店」|=chờ tôi ở quán nước nhé|+ 喫茶店で私を待ってて|=gọi một tách cà phê ở quán nước|+ 喫茶店でコーヒーを1杯頼む|=gặp và trò chuyện vui vẻ với ai ở quán nước|+ 喫茶店で(人)と会って雑談する|=quán nước ở góc phố|+ 街角にある喫茶店|=quán nước kín đáo|+ くつろげる喫茶|=quán nước mà ai vẫn thường lui tới|+ (人)がよく行った喫茶店 |
* Từ tham khảo/words other:
- quần ống rộng
- quân phản loạn
- quân pháp
- quân phiến loạn
- quân phiệt