| phục hồi | かいふく - 「回復」|=かいふく - 「回復する」|=Kinh tế đang phục hồi trở lại.|+ 景気が回復してきた。|=Thật khó để phục hồi lại niềm tin đã bị đánh mất.|+ 一度失った信用を回復するのは難しい。|=Anh ta dần phục hồi nhanh chóng.|+ 彼は急速に回復しつつある。|=こうせい - 「更生する」|=Phục hồi các doanh nghiệp bị thua lỗ trong kinh doanh|+ 経営破たんした企業を更生する|=Phục hồi lại công ty bị khủng hoảng về kinh doanh|+ 経営危機の会社を更生する|=しゅうふくする - 「修復する」|=かいほう - 「快方」 - [KHOÁi PHƯƠNG]|=kể sau vụ tai nạn giao thông, tình trạng sức khỏe bác của tôi đã dần dần hồi phục (phục hồi)|+ 交通事故にあった後、私のおじの容態は快方に向かっている|=tôi nghĩ là lá thư này sẽ đến tay ông vào lúc mà ông đang dần phục hồi|+ この手紙がお手元に届く頃には快方に向かっておられればと思います|=dần dần phục hồi từng bước một|+ 少しずつ快方に向かう|=こうせい - 「更生」|=phục hồi (cải tạo) những người nghiện ma tuý|+ 麻薬中毒者の更生 |
* Từ tham khảo/words other:
- phục hồi chức năng
- phục hồi nhân cách
- phục hồi quan hệ ngoại giao
- phục hồi trở lại
- phức hợp