| nhanh nhẹn | あしばやい - 「足速い」 - [TÚC TỐC]|=bé gái kia rất mau mắ nhanh nhẹn|+ あの女の子は足速い子です|=かっぱつ - 「活発」|=きびん - 「機敏」|=Hoạt động một cách nhanh nhẹn|+ 機敏に行動する|=Nhanh nhẹn trong việc nắm bắt xu hướng dư luận|+ 世論の動向を把握するのに機敏である|=すばやい - 「素早い」|=スピーディー|=びんかつ - 「敏活」 - [MẪN HOẠT]|=みがる - 「身軽」|=adv, キビキビ|=động tác, nói năng nhanh nhẹn|+ キビキビした〔動作・話し方などが〕|=adきびきび|=きびきびする|=động tác của người hay chuyển động của vật gì đó rất nhanh nhẹn|+ きびきびした〔人の動作や物事の動きが〕|=làm việc vừa nhanh nhẹn vừa hiệu quả|+ 仕事をするのにきびきびして効率的である|=きびん - 「機敏」 |
* Từ tham khảo/words other:
- nhanh như bay
- nhanh như chớp
- nhánh sông
- nhánh sông nhỏ
- nhanh tay