| nhân dịp này exp, conj | |=このたび - 「この度」 - [ĐỘ]|=nhân dịp này khách sạn ABC xin chân thành cảm ơn quý khách đã sử dụng dịch vụ của chúng tôi. Kính chúc quý khách có một thời gian thoải mái tại khách sạn của chúng tôi|+ この度はホテルABCをご利用いただき誠にありがとうございます。どうぞごゆっくりおくつろぎくださいませ|=nhân dịp này chúng tôi xin thông báo rằng chúng tôi đã có một trang Web tiếng Anh. Xin quý vị hãy vào trang...|+ 弊社はこの度英語版のホームページを開設致しました。〜をどうぞ御覧ください|=nhân dịp này chúng tôi muốn thông báo rằng chúng tôi sẽ tăng phí vận chuyển lên ba mươi đô. Mong nhận được sự hợp tác ủng hộ của các ngài|+ この度送料を30ドルにさせていただきます。ご協力の程よろしくお願い致します |
* Từ tham khảo/words other:
- nhân dịp ngày kỷ niệm
- nhân đôi
- nhân đức
- nhận được
- nhận được một bài học