| nhà thiên văn học | てんもんか - 「天文家」 - [THIÊN VĂN GIA]|=Nhà thiên văn học nghiệp dư|+ アマチュア天文家|=Một nhà thiên văn học nghiệp dư-(người)đã tiến hành một cuộc nghiên cứu tỉ mỉ, chi tiết|+ 綿密な探索を行うアマチュア天文家|=てんもんがくしゃ - 「天文学者」 - [THIÊN VĂN HỌC GIẢ]|=nhà thiên văn học về sao Mộc|+ 木星専門の天文学者|=nhà thiên văn học đã phát hiện ra một vật thể mới đầy hấp dẫn trên bầu trời|+ ある天文学者が天空に興味深い新しい物体を発見した |
* Từ tham khảo/words other:
- nhà thiết kế
- nhà thổ
- nhà thơ
- nhà thờ
- nhà thổ cao cấp thời Edo