| dưới điểm đóng băng | ひょうてんか - 「氷点下」|=Vào thứ 7 ngày 13, nhiệt độ sẽ xuống dưới không độ và giữ ở mức đó cho tới ngày thứ hai|+ 13日の土曜日は、気温は氷点下にまで下がり、月曜日まで続くでしょう。|=Tốt hơn hết là bạn nên mặc áo ấm bởi vì nhiệt độ ở đây dưới không độ|+ 現地の気温は氷点下だから、暖かい服を持っていったほうがいい |
* Từ tham khảo/words other:
- dưới giá mua vào
- dưới giá thành
- dưới góc nhìn của
- đuổi khỏi
- dưới không độ