| đứa trẻ | あかご - 「赤子」 - [XÍCH TỬ]|=おこさま - 「お子様」|=Bữa ăn cho đứa trẻ.|+ おこさまランチ|=おこさま|=おこさん - 「お子さん」|=キッド|=nhóm máu trẻ em|+ キッド血液型|=găng tay trẻ con|+ キッド革の手袋|=bắt cóc trẻ con|+ キッドナップ|=giầy trẻ em|+ キッドの靴|=こ - 「子」 - [TỬ]|=Nhà Ichikawa vừa sinh một bé gái.|+ 市川さんのところで女の子が生まれた。|=こども - 「子供」|=こびと - 「小人」 - [TIỂU NHÂN]|=しょうにん - 「小人」 - [TIỂU NHÂN]|=ちご - 「稚児」|=đứa trẻ bị người đàn ông đồng tính lạm dụng tình dục|+ ホモの相手にされる稚児|=kẻ đồng tính muốn lạm dụng tình dục trẻ em|+ 稚児好みのホモ男|=ようじ - 「幼児」|=わらべ - 「童」 |
* Từ tham khảo/words other:
- đứa trẻ bị lạc
- đứa trẻ con
- đứa trẻ được yêu mến
- đứa trẻ hỗn xược
- đứa trẻ hư