| dưa chuột | かっぱ|=gỏi dưa chuột|+ かっぱ巻き|=きゅうり - 「胡瓜」|=Salát dưa chuột|+ 胡瓜サラダ|=Món ưa thích của tôi là Sandwich dưa chuột|+ 私の好物は胡瓜のサンドイッチだ|=Dưa chuột là thực vật thuộc họ dây leo|+ 胡瓜はつる性植物である|=きゅうり|=キュウリ|=Trồng dưa chuột|+ キュウリを栽培する|=Bóp dưa chuột bằng muối|+ キュウリを塩でもむ|=Sao bạn không nếm thử món kaitenzushi? Ta tránh món cá sống và có thể ăn trứng, natto, dưa chuột, và tôm hấp và sushi làm từ lươn nướng|+ 回転ずしを試したら?生の魚は避けて、卵や納豆、キュウリや調理したエビ、焼いたウナギなんかのすしを食べられるのよ|=Dưa chuột có vị gì nhỉ?|+ キュウリってどんな味?|=きゅうり|=Nhắm mắt lại, đắp dưa chuột đã cắt thành những lát mỏng lên trên mí mắt và đợi ~ phút|+ 目を閉じてまぶたの上にスライスしたキュウリを乗せて_分間待つ|=Cắt dưa chuột thành từng lát mỏng|+ きゅうりを薄く切る |
* Từ tham khảo/words other:
- đứa con cưng
- đứa con được yêu chiều
- đứa con hiếu thảo
- đứa con thứ hai sinh cùng năm
- đứa con trai lười biếng