| đồng thanh ad | いっせい - 「一斉」|=nói đồng thanh|+ 一斉に〜と言う|=いっせいに - 「一斉に」|=Khi anh ta cố gắng thanh minh thì những người khác lại đồng thanh chỉ trích anh ta.|+ 彼が釈明しようとすると他のみんなが一斉に彼を非難し始めた。|=Khi một con chó sủa thì những con khác cũng đồng thanh sủa theo.|+ 一匹の犬が吠え出すと他の犬も一斉に吠え始めた。|=おりかえし - 「折り返し」|=くちぐちに - 「口々に」|=おりかえし - 「折り返し」|=くちぐちに - 「口々に」|=bắt đầu đồng thanh gọi ai|+ 〜を口々に唱え始める|=まんじょう いっち - 「満場一致」 |
* Từ tham khảo/words other:
- đồng thau
- đồng thiếc
- đồng thoại
- đồng thời tiến hành
- đồng thời ad