| đảo lộn lên | かきたてる - 「かき立てる」|=かきまわす - 「かき回す」|=làm đảo lộn cả công ty lên|+ 会社をかき回す|=かきまわす - 「掻き回す」|=hội nghị rối cả lên do hành động thiếu suy nghĩ của anh ta|+ 彼の勝手な行動に会議がすっかりかき回されてしまった.|=họ khuấy tung cả phòng lên để tìm tập tài liệu quan trọng|+ 彼らは重要書類を見つけようとして部屋中をかき回した. |
* Từ tham khảo/words other:
- đạo luật
- Đạo luật Bản quyền Thiên niên kỷ kỹ thuật số
- Đạo luật Bảo vệ Môi trường Canada
- đạo luật Cơ hội và Phát triển Châu Phi
- đạo luật nghiêm khắc