| đánh tại gốc | げんせんちょうしゅう - 「源泉徴収」 - [NGUYÊN TUYỀN TRƯNG THU]|=thực hiện việc khấu trừ tại nguồn (trưng thu tại gốc, đánh tại gốc) của ~ hơi quá mức|+ 〜の源泉徴収をし過ぎる|=Chính sách khấu trừ tại nguồn (trưng thu tại gốc, đánh tại gốc)|+ 源泉徴収の方針|=Khấu trừ phần đã khấu trừ tại nguồn (trưng thu tại gốc, đánh tại gốc)|+ 源泉徴収の控除 |
* Từ tham khảo/words other:
- đánh tan
- danh tánh
- đánh thắng một đối thủ cấp cao hơn
- đanh thép
- danh thiếp