| đánh cá | ぎょかく - 「漁獲」|=lượng đánh cá cho phép|+ 漁獲可能量|=hạn chế đánh cá trong ~|+ 〜内の漁獲を制限する|=đánh cá vô tổ chức|+ 無秩序な漁獲|=đánh cá để nghiên cứu|+ 調査漁獲を実施する|=ぎょぎょう - 「漁業」|=những người ở khu vực đó chủ yếu sống bằng ngư nghiệp (đánh cá trên biển)|+ その地域の人は主に海での漁業で生活していた|=đánh cá ngoài khơi|+ 外洋漁業|=đánh cá ven biển|+ 沿海漁業|=đánh cá hồi|+ サケ・マス漁業|=khu vực đánh cá|+ 漁業水域|=さかなをとる - 「魚をとる」 |
* Từ tham khảo/words other:
- đánh cắp
- đánh chén
- đánh chéo
- đánh chết
- đánh chìm