| dáng vẻ | おもむき - 「趣」|=おもむき - 「趣き」|=かっこう - 「格好」|=からだつき - 「体付き」|=かん - 「観」|=dáng vẻ mạnh khỏe|+ 健康的な外観|=có dáng vẻ bề ngoài trông như một ngôi sao màn bạc (minh tinh màn bạc)|+ 映画スターのような外観|=けいよう - 「形容」|=ずけい - 「図形」|=Chứng minh rằng hình dáng của A và hình dáng của B là giống nhau/ chứng minh A với B là đồng dạng|+ AとBの二つの図形が相似であることを証明する|=マナー|=みため - 「見た目」|=ようし - 「容姿」|=dáng vẻ đường hoàng, đứng đắ đoan trang|+ 〜端麗な|=ようす - 「様子」|=ルックス |
* Từ tham khảo/words other:
- dáng vẻ đáng tôn quý
- dáng vẻ nhìn từ sau lưng
- dáng vẻ thể thao
- dáng vẻ yểu điệu
- đẳng vị