| đáng thương | あわれ - 「哀れ」|=đứa trẻ đáng thương|+ 〜 な子供|=おきのどく - 「お気の毒」 - [KHÍ ĐỘC]|=đáng thưong quá|+ お気の毒な|=tôi khóc nức nở vì thấy đáng thương (thương tâm) quá|+ お気の毒で涙が止まらないわ|=かわいそう - 「可哀相」|=Từ trong thâm tâm thấy người nào đó thật đáng thương|+ 本心から(人)がかわいそうだと思う|=Bọn trẻ ở đây thật là đáng thương, vì chúng không có cơ hội để đi đây đó nhiều để hiểu biết về Nhật Bản hay những đất nước khác|+ こっちの子供たちって、日本とかいろいろな外国に出掛けて、もっといろいろな経験をするっていう機会があまり無いからかわいそうだよね|=Tôi thấy mình thật đáng thương. Lão sếp của tôi lđối xử rất thô bạo với người làm công|+ 自分が可哀相になっちゃうよ。僕の上司は本当に人使いが荒いんだから|=かわいそうです - 「可愛そうです」|=きのどく - 「気の毒」|=cảm thấy đáng thương|+ 気の毒に思う|=しがない|=みじめ - 「惨め」|=Cô ta thật đáng thương sau khi anh ta rời xa cô ấy|+ 彼に捨てられてからの彼女は惨めだった|=Kết quả đáng buồn cho ta thấy thu nhập hàng năm là 20 pound trong khi đó chi tiêu hàng năm là 20 pound 6 shilling.|+ 年収20ポンドで年間支出20ポンド6シリングの結果は惨めだった。|=きのどく - 「気の毒」|=Ừ, điều đó thật là khủng khiếp. Người đó thật đáng thương (tội nghiệp)|+ まあ、それはひどい。その人たちが気の毒だわ |
* Từ tham khảo/words other:
- đáng thương hại
- đảng tịch
- đáng tiếc adj, ad
- đáng tin
- đáng tin cậy