| chảy nước mắt vì hạnh phúc | うれしなき - 「うれし泣き」|=khóc vì sung sướng (chảy nước mắt vì hạnh phúc)|+ うれし泣きする|=òa khóc vì vui sướng (chảy nước mắt vì hạnh phúc)|+ うれし泣きに泣く|=làm cho ai đó cảm động đến phát khóc vì sung sướng (chảy nước mắt vì hạnh phúc) trước mặt mọi người|+ 人々の目の前で(人)をうれし泣きさせるほど感動させる|=tôi đang khóc vì vui sướng (chảy nước mắt vì hạnh phúc)|+ 私はうれし泣きをしている(うれしくて泣いている)|=làm cho ai đó khóc vì vui sướng (chảy nước mắt vì hạnh phúc)|+ (人)をうれし泣きさせる |
* Từ tham khảo/words other:
- chạy nước rút
- chảy qua
- chạy quá đà
- chạy quanh
- chảy ra