| chất đạm | たんぱくしつ - 「タンパク質」|=Actin điều tiết chất đạm.|+ アクチン調節タンパク質|=Khi bị ốm thì chất đạm là chất tốt nhất cho cơ thể|+ ある病気に特異的なタンパク質|=Chất đạm bao gồm rất nhiều chất axít Amino|+ あるアミノ酸を多く含むタンパク質|=たんぱくしつ - 「蛋白質」|=Chất đạm nhạy cảm với insulin.|+ インスリン感受性リン蛋白質|=Chất đạm được phân giải thành nước.|+ 加水分解された蛋白質 |
* Từ tham khảo/words other:
- chất đạm chống vi rút ở tế bào
- chất dẫn điện khi có nhiệt độ cao
- chặt đầu
- chất dễ cháy nổ
- chất để pha loãng sơn