| chấp hành | うけとめる - 「受け止める」|=げんしゅ - 「厳守する」|=người chấp hành|+ 厳守する人|=chúng tôi hiện nay đang tiến hành một đợt tuyên truyền mới, nhưng tôi buộc phải chấp hành quy tắc bảo mật (giữ bí mật)|+ われわれは現在、新たに宣伝活動中ですが、この秘密は厳守するよう誓います|=じっこう - 「実行」|=じゅだく - 「受諾」|=しょうだく - 「承諾」|=ひきうけ - 「引受」|=げんしゅ - 「厳守」|=tuân thủ nghiêm ngặt (chấp hành) các điều khoản của hợp đồng|+ 契約条項の厳守|=tuân thủ nghiêm ngặt (chấp hành) quy chế|+ 規則の厳守|=chấp hành quy định về đội mũ bảo hiểm|+ ヘルメット着用厳守 |
* Từ tham khảo/words other:
- chập lại
- chấp nhận
- chấp nhận bảo lãnh
- chấp nhận bảo lãnh hối phiếu
- chấp nhận chào giá