| chân trần | はだし - 「裸足」|=Con của người đóng giày thường phải đi chân đất.|+ 靴職人の子は、いつも裸足でいる。|=Phụ nữ có khóc thì cũng giống như những con ngỗng đi chân trầ chẳng có gì là tội nghiệp cả, là điều tự nhiên thôi.|+ 女が泣いていても、ガチョウが裸足で歩くのと同様、自然なことでかわいそうなことではない。|=はだし - 「跣」 |
* Từ tham khảo/words other:
- chẩn trị
- chân trời
- chân trước của thú vật
- chân tường
- chân tướng