| viễn đông | - far east|= viễn đông bao gồm các nước và vùng ở đông á và đông nam á, đặc biệt là trung quốc, nhật bản, bắc triều tiên, nam triều tiên, mông cổ the far east includes the countries and regions of eastern and southeast asia, especially china, japan, north korea, south korea, mongolia|- far eastern|= tạp chí kinh tế viễn đông far eastern economic review |
* Từ tham khảo/words other:
- tóc đỏ hoe
- tốc độ kế
- tốc độ ngựa phi
- tốc độ tiến triển
- tốc độ tối đa