| lấy làm tiếc | - to be sorry; to regret|= chúng tôi lấy làm tiếc khi biết quý vị đang gặp khó khăn về tài chính we are sorry to hear of your financial difficulties|= chúng tôi rất lấy làm tiếc về việc giao hàng trễ we are very sorry about the delay in delivery; please accept our apologies for the delay in delivery |
* Từ tham khảo/words other:
- chứng sợ khoảng rộng
- chứng sổ mũi
- chứng sợ nước
- chung sống
- chung sống hòa bình