Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lầu thơ
- room to hum verse|= bước vào chốn cũ lầu thơ, tro than một đống nắng mưa bốn tường (truyện kiều) where they'd hummed verse he now stepped in to find a pile of cinders, four fainbeaten walls
* Từ tham khảo/words other:
-
anh chàng cò hương
-
anh chàng đại lãn
-
anh chàng đang cầu hôn
-
anh chàng đang theo đuổi một cô gái
-
anh chàng đào hoa
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lầu thơ
* Từ tham khảo/words other:
- anh chàng cò hương
- anh chàng đại lãn
- anh chàng đang cầu hôn
- anh chàng đang theo đuổi một cô gái
- anh chàng đào hoa