| giùm | - help|= giùm ai một tay to give someone a helping hand|= làm giùm ai cái gì to help someone with some work|- for; on behalf of...|= nói giùm ai to speak on somebody's behalf/for somebody|= nhớ cám ơn ông ấy giùm tôi nhé! thank him from me/for me/on my behalf |
* Từ tham khảo/words other:
- nơi ẩn náu hẻo lánh
- nơi an nghỉ cuối cùng
- nơi ẩn núp
- nơi an toàn
- nói an ủi