| đứng ra | - to come forward|= đứng ra tổ chức một lớp học ban đêm cho đồng nghiệp trong cơ quan to come forward and organize an evening class for one's colleagues in one's office|= ai sẽ đứng ra đưa tiền/cung cấp thông tin? who will come forward with money/information? |
* Từ tham khảo/words other:
- khúc cắt bỏ đầu
- khúc cây
- khúc chiết
- khúc cơ lưng
- khúc côn cầu