| dàn trang | - to make up a page; to lay out a page|= văn bản và hình ảnh được đưa sang một chương trình dàn trang, nhờ vậy người dùng có thể sắp xếp lại văn bản và hình ảnh trên màn hình text and images are transferred to a page layout program, which enables the user to rearrange text and images onscreen |
* Từ tham khảo/words other:
- người trả
- người tra dầu
- người trả giá
- người tra hỏi
- người tra khảo