| có hứng | - to be in the mood to do something/for doing something; to feel like doing something|= tôi chẳng có hứng đi dự tiệc sinh nhật của hắn i don't feel like attending his birthday party|= khi nào có hứng thì tôi mới nói chuyện với nó i only talk with him when i feel like it |
* Từ tham khảo/words other:
- người đàn ông làm nghề xoa bóp
- người đàn ông vắng vợ
- người dán quảng cáo
- người đan rổ rá
- người dẫn súc vật đi uống nước