| cho rằng | - to reckon; to believe that...; to think that...|= không có lý do nào để cho rằng there's no reason to think that...; there isn't any reason to think that...|= tôi cho rằng ai cũng biết anh ta là công dân gương mẫu in my opinion, it is common knowledge that he is an exemplary citizen|- to assert; to claim |
* Từ tham khảo/words other:
- phu quét đường
- phú quí
- phú quý
- phú quý đa nhân hội, bần cùng thân thích ly
- phú quý sinh lễ nghĩa