| 使者 | = {emissary} , phái viên, phái viên mật|= {herald} , viên quan phụ trách huy hiệu, người đưa tin, sứ giả; điềm, triệu, (sử học) sứ truyền lệnh, báo trước|= {legate} , giáo sĩ đại diện giáo hoàng, (từ cổ,nghĩa cổ) đại sứ; người đại diện, để lại, truyền cho|= {Mercury} , thuỷ ngân, (Mercury) Thần Méc,cua, (Mercury) sao Thuỷ, tính lanh lợi, tính hoạt bát, thời tiết đẹp lên; tình hình khá lên|= {messager}|= {messenger} , người đưa tin, sứ giả |
* Từ tham khảo/words other:
- 使者的派遣
- 使耐压
- 使耐寒
- 使耐用
- 使耗尽的