| yêu thuật | dt. C/g. Yêu-ảo, phép yêu // (R) Bùa chú, ngải nghệ, vật mê-hoặc hại người. |
| yêu thuật | - d. (id.). Phép lạ khó tin; ma thuật. |
| yêu thuật | dt. Thuật ma quái. |
| yêu thuật | dt. Thuật tà-ma làm mê-hoặc người ta. |
| yêu thuật | Thuật yêu quái: Không nên cho trẻ đọc tiểu-thuyết nói về yêu-thuật. |
Tháng 8 , kẻ có yêu thuật người nước Tống là Đàm Hửu Lượng trốn sang châu Tư [5a] Lang638 , tự xưng là Triệu tiên sinh639 , nói dối là vâng lệnh đi sứ để dụ nước An Nam640. |
* Từ tham khảo:
- yêu tích
- yêu tinh
- yêu toan
- yêu trẻ, trẻ hay đến nhà, kính già, già để tuổi cho
- yêu trộm nhớ thầm
- yêu trụ