| Yên Tĩnh | - (xã) h. Tương Dương, t. Nghệ An |
| yên tĩnh | tt. Im ắng, không bị xáo động, quấy nhiễu: vùng quê yên tĩnh o đường phố yên tĩnh o tìm nơi yên tĩnh để làm việc. |
| yên tĩnh | tt (H. tĩnh: im lặng) Yên ổn và lặng lẽ: Sáng hôm nay đến viếng lăng Lê-nin, nơi yên tĩnh, trang nghiêm và giản dị (Sóng-hồng). |
| yên tĩnh | .- Yên ổn, không náo động: Một buổi trưa yên tĩnh. |
| Trương tưởng như tìm được một chỗ yên tĩnh rồi thì giải quyết xong ngay cái ý định tự tử vẫn lởn vởn trong óc chàng từ khi đứng nhìn Thu. |
| Trương dùi lòng lại , tha thiết cần có một thứ gì để an ủi mình , một thứ gì để an ủi mình , một thứ gì rất êm dịu... Cái chết ! Trương lim dim hai mắt nhìn quãng đê vắng tanh tưởng như con đường đưa người ta đến một sự xa xôi và yên tĩnh lắm. |
| Chàng cần một thứ rất êm dịu để an ủi lòng mình , thứ đó tấm tình yêu của Nhan , người vẫn dịu dàng yêu chàng và đợi chàng ở thôn quê xa xôi và yên tĩnh. |
Huy nhắc lại : Hạnh phúc chỉ ở lòng mình , hạnh phúc chỉ ở sự yên tĩnh của tâm hồn. |
Loan muốn về để được yên tĩnh nghĩ đến cái sung sướng của mình. |
Trời chưa sáng rõ , trong sự yên tĩnh , những cái sân gạch chàng thấy rộng hẳn ra. |
* Từ tham khảo:
- yên ủi
- yên uỷ
- yên vị
- yên vui
- yến
- yến