| ý chừng | trt. Hình như, dường như, coi bộ: ý-chừng va muốn xin chi đó. |
| ý chừng | Tổ hợp biểu thị sự phỏng đoán về người nào đó trên cơ sở thái độ và những dấu hiệu, những biểu hiện bề ngoài của người khác: ý chừng ông ta giận lắm. |
| ý chừng | trgt Hình như: ý chừng anh ấy muốn vào bộ đội. |
| ý chừng | Nht. ý-giả. |
| ý chừng | .- Xem như, hình như: Anh ấy ý chừng muốn lấy vợ. |
| Chị giáo vừa nói cho tôi biết tin ngày mai... Loan hỏi , giọng gay gắt : ý chừng anh về để mừng em ? Dũng đáp : Đó chỉ là ngẫu nhiên vì tôi về đến đây mới biết tin mừng ấy. |
| Anh chàng Thái ý chừng mới tập súng lục. |
| Song thằng Bò , ý chừng bú mãi không thấy sữa , nên mồm nó lại nhả vú mẹ nó ra mà gào khóc to hơn trước. |
| Rồi , ý chừng có Chương theo sau , họ đứng lại bên đường. |
| Một nhát đâm trúng bàn tay làm cho máu chảy ròng ròng... ý chừng kẻ hành hung nghe Chương kêu “ái” một tiếng to , tưởng chàng bị trọng thương nên ù té chạy về phía trường Bảo Hộ. |
ý chừng nghe rõ tiếng đập bàn , Tuyết chạy vội lên hỏi : Anh lại gọi thằng Vi ? Chương cúi mặt , hai tay ôm đầu để tránh cặp mắt sắc sảo của Tuyết và lớn tiếng trả lời : Không ! Tuyết lại quay xuống bếp , vừa đi vừa nói một mình , nhưng nói to quá , khiến Chương nghe thấy rõ ràng : Người đâu mà cau có , gắt gỏng ! Chương ngẩng đầu lên thì Tuyết đã đi khuất. |
* Từ tham khảo:
- ý dĩ
- ý định
- ý đồ
- ý giả
- ý hội
- ý hợp tâm đầu