| xuyên tạc | đt. Xuyên tường tạc bích gọi tắt, chạm-trổ trên vách. // (B) Thêu-dệt lời nói của người ra khác: Khéo xuyên-tạc. |
| xuyên tạc | - đg. Trình bày sai sự thật với dụng ý xấu. Xuyên tạc sự thật. Luận điệu xuyên tạc. |
| xuyên tạc | đgt. Bóp méo, làm cho sai khác sự thật nhằm mục đích xấu: xuyên tạc tình hình o luận điệu xuyên tạc. |
| xuyên tạc | đgt (H. xuyên: dùi qua; tạc: đục qua.- Nghĩa đen: dùi và đục) Cố ý bóp méo sự thật với mục đích xấu: Chống lại mọi luận điệu xuyên tạc của kẻ xấu (Tố-hữu). |
| xuyên tạc | đt. Xoi và đào; ngb. nói không đúng với nghĩa chính và có ý đặt để làm cho sái đi. |
| xuyên tạc | .- Bóp méo làm cho sai sự thật: Xuyên tạc chính sách. |
| xuyên tạc | Xoi và đào. Nghĩa bóng: Nói nặn ra, không đúng với nghĩa chính: Câu văn xuyên-tạc. |
| Không nghiêm trị nó , tất sẽ có nhiều lời xuyên tạc , gây bất hòa giữa anh em với nhau. |
| Ngạn văng tục : Mẹ nó nói xuyên tạc trận Thượng Cam Lĩnh. |
| Trong đó đối với Hội nghị APEC , tập trung tuyên truyền đấu tranh phản bác các luận điệu sai trái , thù địch , xxuyên tạcvề tình hình KTXH , xuyên tạc đường lối phát triển KTXH đối ngoại và hội nhập quốc tế của Đảng , Nhà nước ta ; Đối với việc đánh dấu chẳng được 20 năm tham gia ASEN của Việt Nam , tập trung tuyên truyền ý nghĩa cộng đồng ASEN là nhân tố quan trọng đối với hòa bình , ổn định và hợp tác vì sự phát triển khu vực , mang lại lợi ích thiết thực cho từng nước thành viên ; hỗ trợ đắc lực cho việc triển khai chính sách đối ngoại độc lập tự chủ , đa dạng hóa , đa phương hóa , hội nhập khu vực của Đảng và Nhà nước. |
| Với những tranh , ảnh minh họa Kiều như vậy , tôi cho rằng đó là sự xxuyên tạclịch sử , không diễn tả đúng cái hồn của tác phẩm. |
| Có rất nhiều câu chuyện xxuyên tạcvề nhân cách , con người của tôi đang tràn lan trên mạng xã hội , tôi hy vọng khán giả của mình đủ tỉnh táo để phân biệt thật giả , chọn lọc thông tin để tiếp nhận thay vì lung lay bởi những lời đồn đoán , Chi Pu khẳng định. |
| Nếu cán bộ trong sạch , tổ chức trong sạch thì làm sao các thế lực khác nói xấu , xxuyên tạcđược. |
* Từ tham khảo:
- xuyên tâm liên
- xuyên tiêu
- xuyến
- xuyến
- xuyến
- xuýt