| xuyên sơn | trt. Băng qua núi: Đường xe lửa xuyên-sơn. |
| xuyên sơn | dt. Sông núi: Xuyên sơn thuỷ thổ. |
| xuyên sơn | đgt. Vượt qua núi. |
| xuyên sơn | tt (H. xuyên: suốt qua; sơn: núi) Đi qua núi: Đường tàu hoả xuyên sơn. |
| xuyên sơn | .- Qua núi: Đường xuyên sơn. |
| xuyên sơn | ở bên này núi đi qua sang bên kia núi: Đi xuyên-sơn. |
| Tôi thấy anh Liên chẳng mấy chú tâm vào cái nghề sạc gas bật lửa , mà chủ yếu là đánh cờ tướng... Thi thoảng anh mua được vào con trút (có nơi gọi là tê tê hoặc xxuyên sơngiáp) , khi thì con rái cá , lúc thì con trăn... Vài hôm anh có mặt , vài hôm anh đi vắng , hỏi ra thì biết anh có mối gọi đi mua thú rừng ở trong các buôn làng xa xôi. |
| Lãnh đạo tỉnh Thái Nguyên trao tặng Bằng khen của Thủ tướng cho tập thể lãnh đạo Công ty Ngay sau khi được cấp phép , Công ty đã triển khai công tác phối hợp với các sở , ban , ngành của tỉnh , UBND huyện Võ Nhai , xã Thần Sa và bà con xóm Xxuyên sơntổ chức bồi thường , hỗ trợ , giải phóng mặt bằng theo đúng quyết định cấp phép. |
| Đồng thời , phối hợp với Công ty Điện lực Thái Nguyên tổ chức kéo đường dây 35kV và xây dựng các Trạm biến áp phục vụ sản xuất và sinh hoạt của gần 100 hộ dân tại xóm Xxuyên sơn. |
* Từ tham khảo:
- xuyên tạc
- xuyên táo
- xuyên tâm liên
- xuyên tiêu
- xuyến
- xuyến