| xương xương | tt. Thỏn, lòi xương: Xương-xương người. |
| xương xương | tt. Hơi gầy, dường như nhìn thấy xương hơi nhô ra: khổ người xương xương. |
| xương xương | tt Hơi gầy: Một con người xương xương. |
| xương xương | tt. Hơi xương gầy. |
| xương xương | .- Nói vẻ hơi gầy. |
| xương xương | Trỏ bộ gầy gầy. |
| Một khuôn mặt xương xương , hai gò má nhô lên cùng với cái trán dồ và cái mũi thẳng che khuất hai con mắt sâu khó lường. |
| Ánh đuốc khi mờ khi tỏ chiếu lên khuôn mặt xương xương , hai hố mắt sâu và một nụ cười hiền. |
| Ông giáo mới biết chàng thanh niên có khuôn mặt xương xương vừa tranh luận sôi nổi với Lữ lúc sáng là Mẫm. |
| Tuy nhìn phớt qua anh ấy vẫn y như thời còn ở Tây Sơn thượng với cử chỉ linh hoạt , khuôn mặt xương xương , nước da tái , đôi mắt hơi xếch sắc sảo đến nỗi không ai có thể giấu gì được khi bị Nhạc xoi bói , quan sát , nhưng khuya hôm nay , Huệ ngờ ngợ cảm thấy anh mình có vài thay đổi. |
| Những nếp nhăn trên trán thầy cứ giãn ra co vào , càng làm tăng thêm vẻ quan trọng trên gương mặt xương xương mà ai nấy đều kính nể , và càng làm cho mọi người thêm háo hức đợi chờ lời phán của " con người thông tường mọi lẽ , nhất xứ làng quê " này. |
| Còn người cầm chiếc đèn pin , mặc bộ quần áo bà ba rách nhiều chỗ , mặt xương xương , râu mọc tua tủa xung quanh cằm vì lâu ngày không cạo , đang ngồi trên bộ vạt lót bằng cọng sống lá kia thì tôi trông quen lắm. |
* Từ tham khảo:
- xướng
- xướng
- xướng âm
- xướng ca
- xướng ca vô loài
- xướng danh