| xương chậu | dt. Phần xương của đai hông. |
| xương chậu | dt Phần xương của hông: Anh ấy ngã bị nứt xương chậu. |
| xương chậu | .- Đai xương dưới của người hay đai xương sau của một số động vật nối liền thân với chi dưới của người hay chi sau của động vật. |
| Đau xxương chậuhoặc bụng Đau ở vùng xương chậu hoặc bụng kèm theo trướng bụng là triệu chứng ung thư buồng trứng. |
| Nghĩa là triệu chứng bệnh lậu ở miệng thường đi kèm với các dấu hiệu triệu chứng sau : Đi tiểu đau buốt , khó chịu ; dịch sinh dục ra nhiều kèm mùi hôi khó chịu ; cơ quan sinh dục sưng tấy , ngứa ngáy ; quan hệ tình dục bị đau rát , hứng thú quan hệ suy giảm ; cảm giác đau bắt đầu từ vùng bụng dưới , đau vùng sống lưng và vùng xxương chậuBị bệnh lậu ở miệng có nguy hiểm không? |
| Khi tập yoga , vùng xxương chậucó thể cảm nhận cực khoái và sự nhạy cảm mãnh liệt hơn. |
| Ngoài ra người tập yoga còn có khả năng kiểm soát tốt hơn các cơ xxương chậuvà các cơ thuộc bộ phận sinh dục. |
| Hoạt động này giúp cơ xxương chậukhỏe hơn , ngăn ngừa tình trạng đi tiểu không tự chủ. |
| Cực khoái có được khi có sự co bóp nhịp nhàng , tinh tế các cơ ở vùng xxương chậuvà những nơi khác , lúc đó các tích lũy căng thẳng tình dục và cảm giác tinh thần được giải phóng. |
* Từ tham khảo:
- xương cu lẳng
- xương cùng
- xương cụt
- xương dăm
- xương đòn
- xương đòn gánh