Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
xung lượng
dt. Số đo chuyển động cơ học.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
xung lượng
dt
(H. xung: đụng chạm; lượng: đo) Số đo sự chuyển động về mặt cơ học:
Cần nắm được xung lượng của máy móc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
xung môn
-
xung phong
-
xung quanh
-
xung sát
-
xung thiên
-
xung trận
* Tham khảo ngữ cảnh
Các chỉ báo về x
xung lượng
giá vẫn khá tích cực khi vẫn đang duy trì xu hướng hồi phục.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
xung lượng
* Từ tham khảo:
- xung môn
- xung phong
- xung quanh
- xung sát
- xung thiên
- xung trận