| xui dại | đgt. Xui người ta làm điều dại dột: chớ xui dại con trẻ . |
| xui dại | đgt Bảo người khác làm một việc xấu xa: Nó xui dại con đấy, con không nên nghe lời nó. |
| xui dại | .- Bảo người ta làm một việc dại dột: Xui dại trẻ con. |
Bà phán lại cười : Sao cô xui dại thầy thế ? Giết cô để mà ngồi tù nhé ? Con đi làm đĩ không đủ xầu hay sao , lại còn muốn bố ăn cơm ống bơ nữa ? Câu mỉa mai quá đáng khiến ông phán phải chau mày và Hảo ứa nước mắt. |
| Nhưng mà phải thực sự đấy nhé " " Vâng , tôi sẽ cố làm theo ý các thủ trưởng " " Chả nhẽ chúng tớ lại xui dại cậu làm kiên quyết thì cậu được vợ được con chúng tớ được cái gì. |
| Nhưng mà phải thực sự đấy nhé" "Vâng , tôi sẽ cố làm theo ý các thủ trưởng" "Chả nhẽ chúng tớ lại xui dại cậu làm kiên quyết thì cậu được vợ được con chúng tớ được cái gì. |
| Đường đường là một người đẹp từng đại diện nhan sắc Việt thi Hoa hậu Trái đất và lọt vào tới tận Top 8 , tạo dựng được hình ảnh một cô gái sạch scandal và đang có vị trí nhất định trong showbiz , chả hiểu cô hoặc tự ý , hoặc nghe xui khôn xxui dạithế nào mà biến mình thành trò cười trong mắt mọi người. |
| Nghe lời xxui dạicủa Hồng , Huỳnh Đáo đã liều lĩnh đột nhập vào nhà một thiếu tá ngụy để trộm một số tiền lớn được cho là đang được cất giữ ở đây mà không ngờ đó chỉ là một cái bẫy. |
* Từ tham khảo:
- xui khiến
- xui khôn xui dại
- xui nên
- xui nguyên giục bị
- xui nhau làm phúc, không ai giục nhau đi kiện
- xui trẻ ăn cứt gà