| xúc tu | dt. Cơ quan xúc giác không phân đốt hay dạng sợi ở phần đầu của một số động vật như thuỷ tức, giun... |
| xúc tu | dt (H. tu: râu) Bộ phận xúc giác có hình tua, thường ở trên đầu một số động vật bậc thấp, có tác dụng trong việc bắt mồi và tự vệ: Thuỷ tức, sứa, mực đều có xúc tu. |
* Từ tham khảo:
- xúc xích
- xúc xích
- xúc xiểm
- xục rục
- xục xịch
- xuê