| xuất thế | đt. Ra đời, được sinh ra: Ngọc-kỳ-lân xuất-thế. // Ra ngoài cuộc đời, tức đi tu hay đi ẩn: Cạo đầu xuất-thế. |
| xuất thế | đgt. 1. (Nhân vật quan trọng) ra đời: thánh nhân xuất thế. 2. Lánh đời, lui vào ở ẩn hoặc đi tu, không tham gia hoạt động xã hội nữa: xuất thế đi tu. |
| xuất thế | đgt (H. thế: đời) 1. Nói một nhân vật cao siêu ra đời: Thánh nhân xuất thế 2. Đi tu: Xuất thế đi ở chùa. |
| xuất thế | đt. 1. Sinh ra đời: Điềm có thánh nhân xuất-thế. 2. Ra ngoài cuộc đời: đi tu. |
| xuất thế | .- đg. 1. Đi tu. 2. Nói một nhân vật quan trọng sinh ra đời (cũ): Lê-nin xuất thế. |
| xuất thế | 1. Sinh ra đời: Thánh-nhân xuất-thế. 2. Ra ngoài cuộc đời: Xuất-thế đi ẩn. |
Ái tình là bản tính của loài người , mà là hạnh phúc của chúng tạ Tôi yêu cô , và nếu tôi đoán không lầm thì cô cũng chẳng ghét tôi , vậy can chi ta lại làm trái hạnh phúc của ta ? Đức Thích Ca Mâu ni xuất thế để đưa linh hồn chúng sinh tới cõi Nát bàn mà hưởng hạnh phúc bất vong bất diệt. |
Mà nếu đức Thích Ca xuất thế để tìm hạnh phúc cho nhân loại và đưa linh hồn chúng sinh tới cõi Nát bàn , thì tôi cũng xin dừng chân ở gốc cây thông này , chứ chẳng muốn đi đến Nát bàn làm gì. |
Vua có lần đã trách Ngũ Lão : "Minh Hiến là hoàng tử , sao ngươi lại khinh xuất thế !" Sau Minh Hiến lại đến nhà , Ngũ Lão vẫn cùng ngồi như xưa , chỉ nói : "Ân chúa nhớ đến nhà tôi nữa mà Thánh thượng quở trách tôi". |
| Hướng tới nền tài chính công khai , minh bạch Phát biểu khai mạc Hội thảo , Thứ trưởng Bộ Tài chính Vũ Thị Mai khẳng định , cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ 4 (Cuộc Cách mạng công nghiệp 4.0) được phát triển dựa trên nền tảng tích hợp cao độ của hệ thống kết nối số hóa vật lý sinh học với sự đột phá của Internet và trí tuệ nhân tạo đang làm thay đổi căn bản nền sản xxuất thếgiới. |
| Nữ nhân Ngũ Độc xxuất thếquả thật đã khiến giang hồ một phen hỗn loạn , một nửa võ lâm muốn chuyển phái , nửa còn lại đau đầu tính kế kháng cự. |
| Nền sản xxuất thếgiới hình thành các mạng sản xuất và các chuỗi giá trị , mà mỗi quốc gia , mỗi nhà sản xuất tùy thuộc điều kiện và năng lực của mình tham gia các phân đoạn của chuỗi giá trị toàn cầu. |
* Từ tham khảo:
- xuất trần
- xuất trận
- xuất trình
- xuất tục
- xuất xử
- xuất xứ