| xuất phát | đt. Tiêu dùng, xài ra: Mỗi ngày, xuất-phát rất nhiều. // Phát-sinh ra, nảy mọc ra: Các đống rác là nơi xuất-phát vi-trùng. |
| xuất phát | - đg. 1 Bắt đầu ra đi. Đoàn diễu hành xuất phát từ quảng trường. 2 Lấy đó làm gốc, làm căn cứ để hành động. Xuất phát từ tình hình thực tế. Xuất phát từ lợi ích chung. |
| xuất phát | đgt. 1. Bắt đầu tiến hành: Đoàn biểu tình xuất phát từ quảng trường o Xuất phát từ lợi ích chung. 2. Lấy đó làm gốc, làm căn cứ để hành động. |
| xuất phát | đgt (H. phát: bắn ra, mở ra) Bắt đầu từ đâu: Mọi kế hoạch sản xuất phải xuất phát từ nhu cầu của thị trường (PhVKhải); Phải xuất phát từ tình hình đặc thù của nước ta mà xây dựng đất nước. |
| xuất phát | đt. Chi-tiêu, phân phát: Quyền xuất-phát. |
| xuất phát | .- đg. 1. Bắt đầu từ căn cứ đi ra: Bộ đội xuất phát lúc năm giờ sáng. 2. Căn cứ, nảy sinh từ động cơ: Xuất phát từ lợi ích tập thể. |
| Nàng tin rằng Văn là một người chồng hoàn hảo và mừng thầm cho người con gái nào lấy được chàng sau này... Với nàng , cảnh vợ chồng hoà thuận thương yêu nhau giờ đây chỉ là một dĩ vãng... Đó là những ngày hạnh phúc của nàng với Minh trong hai năm qua... Thấy Liên im lặng , thỉnh thoảng lại liếc nhìn trộm mình , Văn ngượng nghịu thở dài nhắc lại câu nói của mình : Tôi nghĩ mà thương chị quá ! Thì tôi... tôi cũng thương anh vất vả khó nhọc... Câu nói xuất phát từ đôi môi xinh xắn của vợ bạn đối với Văn tự nhiên chứa chan ý nghĩa huyền bí... âu yếm. |
| Thực ra , cái khái niệm ngày và đêm đối với anh không rõ ràng lắm nhưng nếu lấy buổi sáng là đỉem xuất phát có thể kể như sau : Bốn giờ dậy đun nước sôi , thay nước trong phích đã nguội đổ vào ấm tích để lọc. |
| Sự hoang đường mê tín thường xuất phát từ một nhu cầu thực tế. |
| Họ xuất phát từ tâm hồn trong trắng tràn đầy sinh lực về cuộc sống đẹp đẽ trước mắt , về những cái họ sắp được trải qua. |
Dĩ nhiên , ta đã phát tín hiệu nhưng tín hiệu ấy xuất phát từ con tim ta. |
| Bây giờ tôi mới biết rằng bungalow có xuất phát từ khu vực Bengal này. |
* Từ tham khảo:
- xuất quân
- xuất quần
- xuất quỷ nhập thần
- xuất quỹ
- xuất sản
- xuất sắc