| xợp | tt. Bờm-xờm, rối bồng lên: Xụ-xợp. |
| xợp | tt. Bù rối, bờm xờm: Tóc xợp. |
| xợp | tt Nói đầu tóc bù, rối: Chạy xợp tóc để lo công việc. |
| xợp | .- t. Bù rối: Xợp tóc. |
| xợp | Bù rối, bờm xờm: Chạy xợp đầu. |
Anh là con cái nhà ai Cái đầu bờm xợp , cái tai vật vờ Cơm no rồi lại ngồi bờ Con chó tưởng chuột nó vồ mất tai. |
* Từ tham khảo:
- xớt
- xớt
- xọt
- xọt
- xta-to
- xtăng-xin