| xon | trt. Mau lẹ, lia-lịa: Lon-xon. |
| xon | Nh. Son2. |
| xon | (solde) tt. (Hàng) hạ giá: một món hàng bán xon. |
| xon | dt (Pháp: solde) Nói hàng bán rẻ hơn mức thường: Cửa hàng bán xon những quần áo cũ. |
BK Ba bà đi bán lợn con Bán thì chẳng được bon bon chạy về Ba thì chẳng được chạy về bon bon Ba bà đi bán lợn con Bán thì chẳng được bon bon chạy về Ba bà đi bán lợn sề Bán đi chẳng đắt chạy về lon ton Ba bà đi bán lợn con Bán đi chẳng được lon xon chạy về Ba bà đi bán lợn sề Bán đi chẳng đắt chạy về lon xon Ba bà đi chợ mua bốn quả dừa Chia đi chia lại đã trưa mất rồi May sao lại gặp một người Ba bà ba quả phần tôi quả này. |
| Họ vui vẻ kéo hàng trên cỏ biếc , Những thằng cu áo đỏ chạyxonn xon , Vài cụ già chống gậy bước lom khom , Cô yếm thắm che môi cười lặng lẽ. |
| Hai đối tượng bị bắt giữ gồm : Khên Xxon(SN 1985) , trú tại bản Phôn Hồng và Nênh Vàng (SN 1999) , trú tại bản Thoọng Pẹ , huyện Căm Cợt , tỉnh Bôlykhămxay (Lào). |
| Đầu tháng 6 , tìm đến nhà Trần Kim Ba ở gần chợ Quảng Thái , trao số tiền 10 triệu đồng do bạn đọc chương trình Chung tay góp sức bảo vệ biển Đông của Báo Thanh Niên gửi tặng , cứ thấy xxonxót trong lòng khi thấy cô vợ trẻ ẵm đứa con trai , ngồi trước màn hình ti vi đợi xem thời sự mong nhìn mặt chồng , trong căn nhà vắng ngắt , chỉ 2 mẹ con bữa bột hộp sữa qua ngày. |
* Từ tham khảo:
- xon xon
- xon xỏn
- xon xón
- xon xón
- xòn
- xón xác