| xoi bói | đt. C/g. Xoi-mói, nói xấu, moi-móc việc xấu của người: Anh em đừng xoi-bói nhau. |
| xoi bói | đgt. Xoi mói. |
| xoi bói | đgt Như Xoi mói: Hắn có cái xấu là hay xoi bói bạn đồng nghiệp. |
| xoi bói | đt. Bới tìm, moi cái xấu của ai. |
| xoi bói | .- Nh. Xoi mói. |
| xoi bói | Bới tìm: Xoi-bói điều xấu của kẻ khác. |
| Tuy nhìn phớt qua anh ấy vẫn y như thời còn ở Tây Sơn thượng với cử chỉ linh hoạt , khuôn mặt xương xương , nước da tái , đôi mắt hơi xếch sắc sảo đến nỗi không ai có thể giấu gì được khi bị Nhạc xoi bói , quan sát , nhưng khuya hôm nay , Huệ ngờ ngợ cảm thấy anh mình có vài thay đổi. |
* Từ tham khảo:
- xoi mói
- xoi xỉa
- xoi xói
- xoi xói như thầy bói múc canh
- xòi xọp
- xói