| xóc cái | đt. Làm cái trong một sòng xóc-dĩa (đĩa): Bữa nay ai xóc cái? |
| xóc cái | đgt. Làm chủ trong đám xóc đĩa: người xóc cái. |
| xóc cái | đgt Làm chủ đám xóc đĩa: Hôm ấy anh ta xóc cái bị thua nhiều. |
| xóc cái | đt. Làm cái trong sòng xóc-đĩa (dĩa). |
| xóc cái | .- Làm chủ trong đám xóc đĩa. |
| xóc cái | Nói người ngồi làm cái trong cuộc đánh xóc-đĩa: Người xóc cái. |
| Bắt qua một đoạn nhạc nhộn nhạo khác , Bếp xóc cái vỉ nướng. |
| Những đối tượng còn lại là các con bạc , các nhân viên canh gác , xxóc cái, người cho vay tiền... Chủ sới Bùi Hữu Lý khai nhận hành vi tổ chức đánh bạc Ảnh : Hoàng Long Sới bạc này có tổ chức chặt chẽ , có nhiều vòng canh gác. |
* Từ tham khảo:
- xóc hông
- xóc óc
- xóc thẻ
- xóc xách
- xóc xáo
- xọc