| xịt | trt. Tiếng hơi thoát ra từ lỗ nhỏ: Địt (đánh rắm) cái xịt, máy chạy xìn-xịt. // (R) a) C/g. Xuỵt, ra hiệu ngăn-cản bằng hơi gió phát ra ở miệng: Nghe tôi xịt, anh ta mới dừng tay; b) X. Xít: Xịt chó cắn; c) Phun ra đàng vòi: Xịt dầu thơm, xịt thuốc, voi xịt nước, máy-bay xịt khói. |
| xịt | - 1 đg. Phun mạnh thành tia, thành luồng. Xịt thuốc trừ sâu. Xịt nước. - 2 t. 1 Bị xì hết hơi ra, không còn căng phồng như trước. Quả bóng xịt. Xe xịt lốp không đi được. 2 Bị hỏng, không nổ được. Pháo xịt. Lựu đạn xịt, không nổ. - 3 t. (dùng hạn chế trong một số tổ hợp). (Màu sắc) đã mất hết vẻ tươi, chuyển sang đục, tối, trông xấu. Cà thâm xịt. Xám xịt*. |
| xịt | đgt. 1. Phun mạnh, xì ra thành tia, thành luồng: xịt nước hoa o xịt thuốc diệt muỗi . 2. Bị xì hơi, trở nên xẹp lép: Quả bóng bị xịt o Xe xịt lốp 3. Bị hỏng, không nổ được: Pháo xịt o Lựu đạn xịt. |
| xịt | đgt Xì mạnh một tia chất lỏng hoặc tia hơi: Xịt nước vào đám lửa; Xịt thuốc trừ sâu; Nó cầm cái bơm xịt hơi vào mặt bạn. |
| xịt | tt 1. Nói pháo không nổ được: Pháo xịt. 2. Hết hơi ở bên trong: Lốp xịt rồi. |
| xịt | trgt Không còn tươi nữa: Cà thâm xịt; Mặt xám xịt. |
| xịt | đt. 1. Phì hơi ra. 2. Tít, bắn ra: Xịt nước trừ ruồi. |
| xịt | .- đg. 1. Nói pháo hoặc lựu đạn chỉ xì xì không nổ. 2. Xì mạnh một tia nước hoặc tia hơi: Xịt nước vào đám lửa. |
| xịt | Phì hơi ra, không nổ: Pháo xịt. |
| Mỗi cái bát ”quành“ xong , họ chọc đầu đũa dính bột vào bát tương rồi xuýt xoa vì cái cục bột khi đặt vào mồm vẫn nóng bỏng , tuột phồng cả lưỡi , nước mắt nước mũi trào ra xụt xịt , tạo cho bữa ăn nào cũng vất vả mà đầy sức hấp dẫn. |
| Một anh ngang qua , xịt tia nước bọt , hằm hằm : “Việc của chú mày à?” Cái gì cũng “việc của chú mày à?” Tuần trước phát động tháng vệ sinh “xanh , sạch , đẹp” , Hội tiên phong đi nhặt rác , cũng một anh véo tai “việc của chú mày à?” cho đến khi thằng học trò lớp 11A2 vô lễ đạp cô giáo Huệ trên bục giảng , Hội xông vào túm gáy thằng trò. |
| Lần sau tao mang thuốc xịt cho mày. |
*** Vĩ thanh : Vàng cộc đuôi bị chết khi chàng điêu khắc xịt thuốc giết rận cho nó. |
| Một mớ tùm hum , xám xịt như căn bếp bỏ hoang. |
| Thấp thoáng vài tên lính áo quần xám xịt đang tới lui khuân vác những thứ gì trông không thấy rõ. |
* Từ tham khảo:
- xiu xiu
- xìu
- xìu lơ
- xìu trân
- xìu xìu ểnh ểnh
- xỉu